T12_C1B1_LUYỆN TẬP 1. Bởi Quản Trị ViênTrên 5 Tháng 7, 2024Trong Chưa phân loạiViết bình luận của bạn tại T12_C1B1_LUYỆN TẬP 1. Chào mừng bạn đến với T12_C1B1_LUYỆN TẬP 1 Name 1. $(-\infty ;1)$. $(-\infty ;-1)$ $(1;3)$ $(3;+\infty )$ None 2. Hàm số có đạo hàm là $y'=\frac{3}{4}.\frac{2x-3}{\sqrt[4]{x^{2}-3x}}$. Hàm số xác định trên tập $D=(-\infty ;0)\cup(3;-\infty)$. Hàm số đồng biến trên khoảng $S=(3;+\infty)$ và nghịch biến trên khoảng $(-\infty;0)$. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó. None 3. $(-\infty;0)$ $(2;+\infty)$ $(0;+\infty)$ $(-1;2)$ None 4. $(-1;1)$ $(-2;-1)$ $(1;2)$ R None 5. $(5;+\infty)$ $(0;2)$ $(2;3)$ $(-\infty;-1)$ None 6. Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R. Biết đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ. Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (-1;1). $(-\infty ;-1)$ $(0;+\infty )$ $(1;+\infty)$. None 7. $(-\infty ;-1)$ R $(-1;+\infty)$ $(-2;+\infty)$. None 8. (-1;3). $(4;+\infty)$. $(-2;3)$. $(-1;+\infty)$. None 9. 1 2 3 4 None 10. $(-\infty ;-1)$. $(1;+\infty)$ $(0;1)$. $(-1;1)$. None 11. (0;2). (-2;2). $(2;+\infty)$ (-2;0). None 12. (1;2) (3;4) (2;3) (-1;0) None 13. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (-2;-1). Hàm số f=f(x) nghịch biến trên khoảng (-1;0). Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng $(-\infty ;-3)$. Hàm số f=f(x) nghịch biến trên khoảng (-3;-2). None 14. Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng $(-\infty ;-1)$ Hàm số f(x) đồng biến trên $(-\infty ;+\infty )$ Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng $(-\infty;-2) $. Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (-1;0). None 15. (-2;0) (-2;0) và $(1;+\infty)$ $(-\infty;-2)$ và (0;1). $(-\infty;-2)$ và $(0;+\infty)$ None Hint 16. (-1;2) (-3;0) (-2;4) (1;4) None 17. (-1;0) (0;2) $(1;+\infty)$. (-1;3). None 18. (1;2) $(1;+\infty)$ $(2;+\infty)$ (-\infty ;1) None 19. $(\frac{1}{2};1)$. (1;2) $(2;+\infty)$. $(-\infty;\frac{1}{2})$. None 20. (-1;2) (-3;0) (-2;4) (1;4) None 21. (-1;3) $(-\infty ;-1)$. $(-1;+\infty)$. (-3;1) None 22. (1;3). $(-\infty;-3)$. (4;5). (3;4). None 23. $(-\infty;3)$. (0;3). $(3;+\infty)$. (0;4). None 24. (3;4). (0;2). $(-\infty ;-3)$ (2;3) None 25. $(-\infty ;-4)$. (-2;0). (-4;-2). $(-2;+\infty)$. None 26. $m\leqslant 1$. m>1. m=1. $m\geqslant 1$. None 27. 3 2 1 0 None 28. 3 1 Vô số 5 None 29. Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị. Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị. Hàm số đã cho đạt cực đại tại x=2. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x=-2. None 30. x=-2 x=3 x=2 $x=\mp 2$. None 31. 2 1 0 3 None 32. 1 2 3 0 None 33. 3 2 0 1 None 34. 1 3 2 0 None 35. 1 3 4 2 None 36. x=0 x=3 x=1 x=2 None 37. 1 2 3 0 None Time's up